Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [白山] bạch sơn 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [蓬山] bồng sơn 5. [博山香爐] bác sơn hương lô 6. [冰山] băng sơn 7. [高山流水] cao sơn lưu thủy 8. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 9. [舊金山] cựu kim sơn 10. [崑山] côn sơn 11. [名山] danh sơn 12. [假山] giả sơn 13. [空山] không san 14. [眉山] mi sơn 15. [噴火山] phún hỏa sơn 16. [山門] san môn, sơn môn 17. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 18. [山呼] sơn hô 19. [誓海盟山] thệ hải minh sơn 20. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy;
山 san, sơn
Nghĩa Trung Việt của từ 山
(Danh) Núi.◎Như: hỏa san 火山 núi lửa.
(Danh) Mồ mả.
◎Như: san lăng 山陵, san hướng 山向 đều là tên gọi mồ mả cả.
(Danh) Né tằm.
◎Như: thượng san 上山 tằm lên né.
(Danh) Họ San.
(Tính) Ở trong núi.
◎Như:
◎Như: san thôn 山村 làng xóm trong núi, san trại 山寨 trại trong núi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là sơn.
sơn, như "sơn khê" (vhn)
san, như "quan san (quan sơn)" (btcn)
Nghĩa của 山 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 3
Hán Việt: SƠN
1. núi。地面形成的高耸的部分。
一座山。
một ngọn núi.
高山。
núi cao.
2. đống; ụ (giống núi)。形状像山的东西。
冰山。
núi băng.
3. né tằm (dụng cụ hình núi nhọn để tằm nhả tơ)。蚕蔟。
蚕上山了。
tằm lên né rồi.
4. đầu hồi; đầu chái nhà。指山墙。
房山。
đầu chái nhà.
5. họ Sơn。(Shān)姓。
Từ ghép:
山坳 ; 山包 ; 山崩 ; 山苍子 ; 山茶 ; 山城 ; 山丹 ; 山道年 ; 山地 ; 山顶洞人 ; 山东梆子 ; 山东快书 ; 山豆根 ; 山峰 ; 山旮旯儿 ; 山岗 ; 山岗子 ; 山高水低 ; 山歌 ; 山根 ; 山沟 ; 山谷 ; 山国 ; 山河 ; 山核桃 ; 山洪 ; 山货 ; 山鸡 ; 山鸡椒 ; 山积 ; 山脊 ; 山涧 ; 山脚 ; 山轿 ; 山口 ; 山岚 ; 山里红 ; 山梁 ; 山林 ; 山陵 ; 山岭 ; 山麓 ; 山峦 ; 山罗 ; 山脉 ; 山猫 ; 山毛榉 ; 山门 ; 山盟海誓 ; 山奈 ;
山南海北 ; 山炮 ; 山坡 ; 山墙 ; 山清水秀 ; 山穷水尽 ; 山区 ; 山水 ; 山桃 ; 山桐子 ; 山头 ; 山窝 ; 山坞 ; 山西 ; 山西梆子 ; 山系 ; 山峡 ; 山险 ; 山响 ; 山魈 ; 山星 ; 山崖 ; 山羊 ; 山腰 ; 山药 ; 山药蛋 ; 山樱桃 ; 山雨欲来风满楼 ; 山芋 ; 山岳 ; 山晕 ; 山查 ; 山寨 ; 山珍海味 ; 山茱萸 ; 山子 ; 山嘴
Số nét: 3
Hán Việt: SƠN
1. núi。地面形成的高耸的部分。
一座山。
một ngọn núi.
高山。
núi cao.
2. đống; ụ (giống núi)。形状像山的东西。
冰山。
núi băng.
3. né tằm (dụng cụ hình núi nhọn để tằm nhả tơ)。蚕蔟。
蚕上山了。
tằm lên né rồi.
4. đầu hồi; đầu chái nhà。指山墙。
房山。
đầu chái nhà.
5. họ Sơn。(Shān)姓。
Từ ghép:
山坳 ; 山包 ; 山崩 ; 山苍子 ; 山茶 ; 山城 ; 山丹 ; 山道年 ; 山地 ; 山顶洞人 ; 山东梆子 ; 山东快书 ; 山豆根 ; 山峰 ; 山旮旯儿 ; 山岗 ; 山岗子 ; 山高水低 ; 山歌 ; 山根 ; 山沟 ; 山谷 ; 山国 ; 山河 ; 山核桃 ; 山洪 ; 山货 ; 山鸡 ; 山鸡椒 ; 山积 ; 山脊 ; 山涧 ; 山脚 ; 山轿 ; 山口 ; 山岚 ; 山里红 ; 山梁 ; 山林 ; 山陵 ; 山岭 ; 山麓 ; 山峦 ; 山罗 ; 山脉 ; 山猫 ; 山毛榉 ; 山门 ; 山盟海誓 ; 山奈 ;
山南海北 ; 山炮 ; 山坡 ; 山墙 ; 山清水秀 ; 山穷水尽 ; 山区 ; 山水 ; 山桃 ; 山桐子 ; 山头 ; 山窝 ; 山坞 ; 山西 ; 山西梆子 ; 山系 ; 山峡 ; 山险 ; 山响 ; 山魈 ; 山星 ; 山崖 ; 山羊 ; 山腰 ; 山药 ; 山药蛋 ; 山樱桃 ; 山雨欲来风满楼 ; 山芋 ; 山岳 ; 山晕 ; 山查 ; 山寨 ; 山珍海味 ; 山茱萸 ; 山子 ; 山嘴
Chữ gần giống với 山:
山,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |

Tìm hình ảnh cho: san, sơn Tìm thêm nội dung cho: san, sơn
